Mua vào
137,50 triệu đồng/lượng
13.750 nghìn đồng/chỉ
Bán ra
140,50 triệu đồng/lượng
14.050 nghìn đồng/chỉ
Ngày 21/10/2026: DOJI bán ra cao hơn giá mua vào 300 nghìn đồng mỗi chỉ (2,18%) — phần chênh lệch người mua trả nếu mua rồi bán lại ngay trong ngày.
Biến động giá bán ra
| 7 ngày | 30 ngày | 90 ngày | Cao nhất 90 ngày | Thấp nhất 90 ngày |
|---|---|---|---|---|
| -50 (-0,35%) | -550 (-3,77%) | — | 15.200 (26/08/2026) | 13.950 (01/08/2026) |
Nghìn đồng/chỉ; thay đổi so với lần đọc gần nhất trước mốc. Số liệu quá khứ, không phải dự báo.
30 ngày
90 ngày
Giá theo trọng lượng, ngày 21/10/2026
| Trọng lượng | DOJI mua vào | DOJI bán ra |
|---|---|---|
| 1 chỉ | 13.750.000 đ | 14.050.000 đ |
| 2 chỉ | 27.500.000 đ | 28.100.000 đ |
| 5 chỉ | 68.750.000 đ | 70.250.000 đ |
| 1 lượng (10 chỉ) | 137.500.000 đ | 140.500.000 đ |
Phép nhân đơn giản theo giá niêm yết; chưa gồm tiền công chế tác hay phí. 1 lượng (cây) = 10 chỉ.
10 lần đọc gần nhất
| Ngày | Mua vào | Bán ra | So với lần đọc trước |
|---|---|---|---|
| 21/10/2026 | 13.750 | 14.050 | 0 |
| 20/10/2026 | 13.750 | 14.050 | -70 |
| 19/10/2026 | 13.820 | 14.120 | 0 |
| 18/10/2026 | 13.820 | 14.120 | 0 |
| 17/10/2026 | 13.820 | 14.120 | +20 |
| 16/10/2026 | 13.800 | 14.100 | 0 |
| 15/10/2026 | 13.800 | 14.100 | 0 |
| 14/10/2026 | 13.800 | 14.100 | -50 |
| 13/10/2026 | 13.850 | 14.150 | -20 |
| 12/10/2026 | 13.870 | 14.170 | +20 |
Nghìn đồng/chỉ. Ngày không có lần đọc nào không được điền thêm.
Nguồn: bảng giá công khai của DOJI (giavang.doji.vn), DuLieu.dev đọc lúc 21/10/2026 10:30 (giờ Việt Nam). Đây là giá niêm yết của một doanh nghiệp kinh doanh vàng; giá tại cửa hàng và ở doanh nghiệp khác có thể khác và thay đổi trong ngày.
Dùng dữ liệu giá vàng trong ứng dụng của bạn
Lấy giá vàng có lịch sử qua API: GET /api/gold?from=YYYY-MM-DD&to=YYYY-MM-DD (lọc type = "NT 9999", source = "giavang.doji.vn"). Xem tài liệu API, hoặc dữ liệu cho doanh nghiệp nếu bạn cần cam kết cập nhật.
Giá vàng nữ trang 99,99 hôm nay